Home / Đánh giá xe Thaco 5 tạ, Thaco 7 tạ công nghệ suzuki

Đánh giá xe Thaco 5 tạ, Thaco 7 tạ công nghệ suzuki

Xe tải nhẹ thaco 5 tạ và thaco 7 tạ đang chiếm thị phần lớn trên thị trường nhờ hệ thống phân phối rộng khắp và chế độ bảo hành bảo dưỡng chất lượng tốt hơn bất kỳ loại xe tải nào được phân phối tại Việt Nam. Nhờ chế độ sau bán hàng chất lượng tốt mà dòng xe tải Thaco 5 tạ và thaco 7 tạ chiếm  thị phần lớn trên thị trường. Vậy thực sự 2 chiến xe thaco 5 tạ và  thaco 7 tạ có chất lượng tốt tương xứng với mức thị phần mà  2 chiếc xe này chiếm lĩnh trên thị trường xe tải nhẹ?

Đánh giá xe tải Thaco 5 tạ công ghệ suzukiTowner800 tải trọng hàng hóa 9tạ

Xe tải Thaco Towner800 tải trọng 900kg là mẫu xe suzuki 5 tạ đã được thaco thiết kế và nâng mức tải trọng chở hàng hóa. Vì sao lại so sánh xe tải thaco 5 tạ với mẫu xe suzuki 5 tạ? trên thực tế xe tải Thaco 5 tạ được nghiên cứu và phát triển trên nền tảng là chiếc xe suzuki 5 tạ. Xét về kiểu dáng hình thức thiết kế thì hai chiếc xe này khá là tương đồng nhau về kiểu dáng cũng như cách thức thiết kế khung gầm. Xe thaco 5 tạ được sản xuất trên dây truyền công nghệ của suzuki . Về chất lượng thì chiếc xe này so với suzuki 5 tạ thì thực tế nó chưa thể bằng xe suzuki được. dù được sản xuất trên dầy truyền chuyển giao công nghệ của suzuki nhưng chất lượng thực tế của chiếc xe mới chỉ bằng khoảng 70% chất lượng của xe suzuki được sản xuất tại Nhật Bản. Vậy tại sao chiếc xe Thaco 5 tạ – Towner800 vẫn được mọi người đón nhận và lựa chọn thay vì sử dụng chiếc xe chất lượng hơn là suzuki.     –> Lý do là chế độ sau bán hàng của Thaco tốt hơn xe suzuki, Giá thành rẻ hơn từ 70tr – 100tr so với xe suzuki  5 tạ.

Giá xe tải 5 tạ Thaco towner800 tại hà Nam

TOWNER800 THÙNG LỬNG: 161.000.000 VNĐ

TOWNER800 THÙNG MUI BẠT: 172.600.000 VNĐ

TOWNER800 THÙNG KÍN: 175.800.000 VNĐ

Liên hệ: Mr. Khánh – 094.99.11.770 để nhận giá ưu đãi tại Hà Nam

So sánh thông số kỹ thuật giữa xe Thaco 5 tạ và xe suzuki 5 tạ

Thông Số Chung Thùng 2,13m, 9 tạ, máy 34KW Thùng 2,05m, 8,5 tạ, máy 34KW Thùng 1,8m, 5,5 tạ, máy 31KW Thùng 1,8m, 5,5 tạ, máy 31KW
Loại xe TOWNER800 Thùng Mui Bạt TOWNER800 Thùng Kín SUZUKI SK-  CARRY Mui Bạt SUZUKI SK- Thùng Kín
Trọng lượng bản thân : 830 890 750 850
Tải trọng cho phép chở : 900 850 550 550
Số người cho phép chở : 2 2 2 2
Trọng lượng toàn bộ : 1860 1870 1400 1440
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 3570 x 1400 x 2105 3529 x 1425 x 2040 3270 x 1450 x 2100 3298 x 1440 x 2100
Kích thước lòng thùng hàng: 2140 x 1330 x 1085/1360 2050 x 1315 x 1240/— 1880 x 1320 x 1030/1310 1858 x 1350 x 1310/—
Chiều dài cơ sở : 2009 2009 1840 1841
Vết bánh xe trước / sau : 1210/1204 1210/1204 1205/1200 1205/1201
Nhãn hiệu động cơ: DA465QE DA465QE F10A-ID F10A-ID
Thể tích : 969       cm3 969       cm3 970       cm3 971       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 34 kW/ 5000 v/ph 34 kW/ 5000 v/ph 31 kW/ 5500 v/ph 32 kW/ 5500 v/ph
Lốp trước / sau: 5.00 – 12 /5.00 – 12 5.00 – 12 /5.00 – 12 5.00 – 12 /5.00 – 12 5.00 – 12 /5.00 – 12
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí
Hộp số Cơ khí, 5 số tiến 1 số lùi. Cơ khí, 5 số tiến 1 số lùi.
Số liệu ĐKM 2017/ 5T- 2018: 255 xe Tow750,732 xe Tow800 / 361 towner800 766/ 298
Giá Bán 170.6 Tr 173.8 Tr  khoảng 230tr  khoảng 234tr
Ưu Điểm – Giá thành hợp lý. Thùng xe dài và tải trọng cao phù hợp với việc chở hàng của KH.
– Chất sơn tốt, linh kiện đồng bộ, đã được nâng cấp nhiều về chất lượng so với trước đây.
– Chính sách bảo hành và hệ thống DV sau bán hàng tốt.
– Xe đã có thương hiệu từ trước.
– Nước sơn đẹp.
– Bảo hàng 3 năm hoặc 100.000 km
Nhược Điểm – Cabin hẹp, nội thất thiết kế chưa hợp lý như phanh tay. Phần nhựa thường bị cong vênh mất thẩm mỹ,
– Hay có lỗi về phần điện, Phanh kém
– Bình điện thiết kế bên ngoài, Nước rửa kính ở dưới ghế lái bất tiện khi sd.
– Giá thành cao, lâu thu hồi vốn. thùng ngắn hơn 30cm và tải trọng quá thấp dẫn tới  nhiều mặt hàng không phù hợp.
– Cabin hẹp không thoải mái khi lái xe.
– Cửa hàng bán phiếu thùng nên thùng xe đắt. Không có viền cao su và keo dán tại các mép.
– Máy nhỏ thêm điều hòa máy yêu không chạy được .

Liên hệ mua hàng: 094.99.11.770

Đánh giá xe tải Thaco 7 tạ máy suzukiTowner990 tải trọng hàng hóa 990Kg

Xe tải Thaco 7 tạ Towner990 tải trọng chuyên chở hàng hóa 990Kg là dòng xe tải được nghiên cức và phát triển trên nền tảng xe suzuki 7 tạ. Khác với sản phẩm Thaco 5 tạ, với sản phẩm Thaco 7 tạ được Trường Hải đầu tư lắp máy SUZUKI cho sản phẩm Towner990 Xe towner990 cũng được phát triển có cải tiến trên dây truyền chuyển giao công nghệ của suzuki vì thế đây là chiếc xe có chất lượng rất gần với sản phẩm gốc suzuki. 

Giá xe tải 7 tạ Thaco towner990 tại hà Nam

TOWNER990 THÙNG LỬNG: 291.000.000 VNĐ

TOWNER990 THÙNG MUI BẠT: 231.300.000 VNĐ

TOWNER990 THÙNG KÍN: 238.300.000 VNĐ

Liên hệ: Mr. Khánh – 094.99.11.770 để nhận giá ưu đãi tại Hà Nam

So sánh thông số kỹ thuật giữa xe Thaco 7 tạ và xe suzuki 7 tạ

Thông Số Chung Thùng 2,45m, 9,9 tạ, máy 70KW Thùng 2,17m, 6,8 tạ, máy 68KW
Loại xe TOWNER 990 Thùng Mui Bạt SUZUKI Pro  Mui Bạt
Trọng lượng bản thân : 1060 1140
TT cho phép chở(TK/TMB/TK) : 990 680
Số người cho phép chở : 2 2
Trọng lượng toàn bộ : 2180 1950
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 4450 x 1550 x 2290 4200 x 1700 x 2500
KT lòng thùng hàng (TL/TK/TMB): 2450 x 1420 x 1095/1500 2170 x 1580 x 1235/1685
Chiều dài cơ sở : 2740 2625
Vết bánh xe trước / sau : 1310/1310 1435/1435
Nhãn hiệu động cơ: K14B-A G16A
Thể tích : 1372       cm3 1590       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 70 kW/ 6000 v/ph 68 kW/ 5750 v/ph
Lốp trước / sau: 5.50 – 13 /5.50 – 13 185 R14 /185 R14
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí Thanh răng – Bánh răng /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Hộp số số sàn, 5 số tiến, 1 sốlùi số sàn, 5 số tiến, 1 sốlùi
Số liệu ĐKM 2017 /2018: 122 xe Tow950, 647 xe Tow990/ 339 Towner990 442/272
Giá Bán thùng mui bạt 231.3tr khoảng 330tr
Giá thùng kín 238.3tr khoảng 330tr
Chương trình khuyến mại T8 Tặng 100% LPTB
Ưu Điểm – Máy to công suất 70KW, tiết kiệm nhiên liệu. Điều hòa theo xe, tải trọng cao.
-Xe kiểu dáng đẹp.Cabin rộng rãi, ghế lái điều chỉnh được tạo cảm giác thoải mái khi lái xe.
– Chính sách bảo hành và hệ thống DV sau bán hàng tốt.
– Thương hiệu Suzuki đã được khẳng định, xe nhập nguyên chiếc Indo.
– Chất lượng xe tốt, kiểu dáng xe đẹp, có trang bị trợ lực lái.
– Chế độ bảo hành 3 năm.
Nhược Điểm – Không có trợ lực lái, nên lái hơi nặng. – Giá thành cao, lâu thu hồi vốn
– Thùng ngắn, phụ tùng hiếm, đắt, chế độ sau bán hàng chưa được tốt.

Liên hệ mua hàng: 094.99.11.770

Tham khảo thêm
Tổng hợp xe tải dưới 1 tấn tại hà Nam

Xe tải Thaco Towner990 tải trọng 990Kg 

Xe tải 5 tạ giá bao nhiêu, chọn xe hãng nào

Top
Call Now Button