Home / FUSO CANTER xe tải Nhật Bản tải trọng từ 1.9 tấn tấn đến 4.6 tấn

FUSO CANTER xe tải Nhật Bản tải trọng từ 1.9 tấn tấn đến 4.6 tấn

Fuso là thương hiệu xe tải cao cấp, sản phẩm đa dạng chủng loại, tải trọng và phân  khúc, công năng phù hợp đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng, được khách hàng tin dùng.  Với thiết kế bên ngoài cứng cáp, động cơ bên trong vận hành mạnh mẽ, Fuso Canter đáp ứng mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa cho mọi doanh nghiệp và hộ kinh doanh cá thể.

Thông số cơ bản của các dòng xe tải FUSO Nhật Bản

Phân khúc Loại xe ĐỘNG CƠ Chiều dài cơ sở Cỡ lốp KÍCH THƯỚC  Tổng tải trọng  Tải trọng
MODEL Dung tích Công suất Tổng thể Thùng
FUSO CANTER
TẢI NHẸ
CANTER 4.7 4D34-2AT5 3908 81 KW/ 2900 v/ph 3350 7.00 – 16 5910 x 1870 x 2890 4140 x 1720 x 600/1880 4700 1900
CANTER 6.5 4D34-2AT5 3908 81 KW/ 2900 v/ph 3350 7.00 – 16 6310 x 2140 x 2910 4440 x 1980x 1570/1850 6500 3200
CANTER 7.5 4D34-2AT4 3908 100 KW/ 2900 v/ph 3850 7.50 – 16 7105 x 2180 x 2980 5250 x 2060 x 680/1930 7500 4100
CANTER 8.2 4D34-2AT4 3908 100 KW/ 2900 v/ph 4170 7.50 – 16 7370 x 2180 x 3150 5600 x 2040 x 730/2000 8200 4600

Xe tải Fuso Canter trang bị Động cơ & Hộp số mạnh mẽ:

Động cơ: mạnh mẽ, bền bỉ và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số: làm từ nhôm liền khối giúp giảm trọng lượng, vận hành êm ái và giải nhiệt  hiệu quả góp phần mang lại độ tin cậy cao và bền bỉ hơn.

Khung gầm cứng vững cho độ ổn định cao khả năng chịu tải tốt:

  • Với cấu trúc khung cửa, thanh gia cường cửa xe, sàn gia cố cabin và khung xe kết cấu hình  hộp giúp cabin cứng vững, tăng độ an toàn cho người sử dụng khi có va chạm.
  • Với công nghệ FUSO RISE, khung xe được tăng cường độ cứng vững, giúp tăng độ an toàn  khi vận chuyển hàng hóa nặng.
  • Thiết kế khung xe phẳng giúp xe dễ dàng lắp đặt các loại thùng (đặc biệt là thùng xe chuyên dùng).

FUSO CANTER

Cabin rộng rãi tiện nghi:

  • Cabin rộng và thoáng do kết hợp cần số trên bảng điều khiển giúp cho người điều  khiển di chuyển thoải mái trong cabin.
  • Thiết kế cabin lật về phía trước giúp dễ dàng kiểm tra động cơ và hệ thống truyền động.

  • thế lên xuống ca: Bạn có thể lên xuống theo tư thế thẳng đứng.
  • Cần mở cabin: nằm bên phụ, phía bên vỉa hè của đường giúp tăng tính an toàn khi lật  cabin.

  • Ghế ngồi: Thiết kế ghế ngồi với tựa đầu lớn liền khối tạo sự tiện nghi nhất cho người  sử dụng. Khoảng điều chỉnh trượt và độ nghiêng lưng ghế được mở rộng cho phép  người lái đạt được vị trí điều khiển xe hoàn hảo
  • Cần gạt nước kính chắn gió với vòi rửa tích hợp: Vòi phun di chuyển với cần gạt  nước tăng khả năng làm sạch kính chắn gió.
  • Vị trí tay lái linh hoạt: Tay lái có thể điều chỉnh nâng/hạ theo chiều thẳng đứng với  hành trình lên đến 60mm (tăng 30mm), điều chỉnh độ nghiêng với hành trình lên đến  84mm (tăng 19mm).
  • Giắc nối chống nước: các giắc nối dây điện chính trên xe được thiết kế chống nước,tăng cường khả năng bảo vệ cho hệ thống điện giúp xe hoạt động an toàn và bền bỉ.
  • Cần số trên bảng táp lô: Canter là mẫu xe tải đầu tiên trên thế giới được bố trí cần sang số trên  bảng điều khiển, đồng thời cần số được thiết kế ngắn, nhờ đó tối ưu hóa việc chuyển số và giúp  mang lại cảm giác thoải mái cho người điều khiển.
  • Vị trí bàn đạp thuận tiện: Giảm chênh lệch độ cao giữa bàn đạp ga và phanh, đồng thời giảm  hành trình và độ cao của bàn đáp ly hợp giúp điều khiển xe dễ dàng, giảm mệt mỏi cho người điều  khiển.

  • Hệ thống phanh khí xả giúp xe di chuyển an toàn hơn trên những đoạn đường đèo dốc, giảm  hao mòn guốc phanh.
  • Đèn pha Halogen: Đảm bảo khả năng quan sát khi điều khiển xe trong đêm. Vùng chiếu sáng rộng và cường độ sáng lớn giúp việc vận hành xe vào ban đêm an toàn hơn.

Tổng Hợp thông số kỹ thuật chính Xe tải FUSO CANTER Nhật Bản

Thông số xe CANTER 4.7 CANTER 6.5 CANTER 7.5 CANTER 8.2
Thông số chính quan tâm 110 Ps, 4.1m, 2.1 tấn 110 Ps, 4.4m, 3.2 tấn 136 Ps, 5.2m, 4.1 tấn 136 Ps, 5.5m, 4.55 tấn
7.00-16 7.00-16 7.50-16 7.50-16
Trọng lượng toàn bộ : 4700 6500 7500 8200
Kích thước xe : 5910 x 1870 x 2890 6310 x 2140 x 2910 7105 x 2180 x 2980 7370 x 2180 x 3150
Kích thước lòng thùng 4140 x 1720 x 600/1880 4440 x 1980 x 1570/1850 5250 x 2060 x 680/1930 5600x2040x 2000
Khoảng cách trục : 3350 3350 3850 4170
Vết bánh xe trước / sau : 1390/1435 1665/1495 1665/1560 1665/1650
Nhãn hiệu động cơ: 4D34-2AT5 4D34-2AT4
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 3908       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 110 Ps/ 2900 v/ph 136 Ps/ 2900 v/ph
Lốp trước / sau: 7.00 – 16 /7.00 – 16 7.50 – 16 /7.50 – 16
Hộp Số 5 số tiến 1 số lùi
Phanh chính Thủy lực với bộ trợ lưc chân không, mạch kép
Phanh đỗ xe Tác động lên trục các-đăng
Phanh hỗ trợ Phanh khí xả

Xe Nhật FUSO FI tải trọng 7.1 tấn thùng dài 6m

Tổng hợp thông số kỹ thuật xe tải Hyundai 6.4 tấn – 8 tấn

Xe tải Kia 2,4 tấn Trường Hải

Top