Home / Tổng hợp xe tải nhẹ dưới 1 tấn thông dụng / Xe tải nhẹ dưới 1 tấn Thaco Towner990 và Suzuki Carry Truck

Xe tải nhẹ dưới 1 tấn Thaco Towner990 và Suzuki Carry Truck

Xe tải nhẹ dưới 1 tấn Thaco Towner990 Suzuki Carry Truck

Xe tải nhẹ dưới 1 tấn hiện có khá nhiều hãng xe và loại xe nhưng hôm nay ta cũng đi so sánh xe Thaco Towner 990 và xe Suzuki carry truck. vì hai chiếc xe này có giá khá là tương đồng. Và thuộc hai hãng xe tải nhẹ dưới 1 tấn thông dụng nhất trên thị trường hiện nay là Thaco Towner và Suzuki.

Hình ảnh xe Thaco Towner 990 và Suzuki Carry Truck

xe tai nhe dươi 1 tấn thaco towner 990
Thaco Towner 990 Thùng kín
xe tải nhẹ dưới 1 tấn Suzuki Carry truck
Suzuki Carry Truck thùng kín

Điểm chung giữa hai xe Thaco Towner 990 và Suzuki Carry truck – Động cơ máy xăng

Điểm chung dễ nhận thấy là 2 xe này đều sử dụng động cơ máy xăng 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng. Với kích thước nhỏ gọn xe rất dễ luồn lách trên những đoạn đường hẹp ngõ xóm. Xe phù hợp với hầu hết các hộ kinh doanh buôn bán, Công ty cung cấp dịch vụ tại nhà…
Xe đều sử dụng động cơ thương hiệu Suzuki nhưng xe Suzuki Carry truck được nhập khẩu nguyên bộ động cơ còn với xe Thaco Towner 990 được nhập khẩu linh kiện và lắp ráp trong nước.
+) Giá xe Thaco Towner 990 Thùng kín: 238,3tr
Thùng khung mui bạt: 231,3tr
Thùng lửng: 219tr
+) Giá xe Suzuki Carry truck Thùng kín: 246tr
Thùng khung mui bạt: 246 tr

Tư vấn thủ tục mua xe ô tô trả góp
094.99.11.770

Ưu nhược điểm giữa hai xe Thaco Towner990 và Suzuki carry Truck – Chênh lệch tải trọng + Kích thước thùng

– Thông số kỹ thuật xe Thaco Towner 990

Nhãn hiệu : THACO TOWNER990-CS/TK
Số chứng nhận : 0186/VAQ09 – 01/17 – 00
Ngày cấp : 27/3/2017
Loại phương tiện : Ô tô tải (thùng kín)
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH một thành viên SX và LR ôtô tải Chu Lai Trường Hải
Địa chỉ : Khu công nghiệp Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 1140 kG
Phân bố : – Cầu trước : 520 kG
– Cầu sau : 620 kG
Tải trọng cho phép chở : 990 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 2260 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 4660 x 1610 x 2280 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 2600 x 1500 x 1400/— mm
Khoảng cách trục : 2740 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1310/1310 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 93
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: K14B-A
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 1372       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 70 kW/ 6000 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/—/—/—
Lốp trước / sau: 5.50 – 13 /5.50 – 13
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí
Ghi chú: Thành bên thùng hàng không bố trí cửa xếp, dỡ hàng; – Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 181 kg/m3;

– Thông số kỹ thuật xe Suzuki Carry Truck

Nhãn hiệu : SUZUKI SK410K4/AV.TK01
Số chứng nhận : 0592/VAQ09 – 01/17 – 00
Ngày cấp : 24/4/2018
Loại phương tiện : Ô tô tải (thùng kín)
Xuất xứ :
Cơ sở sản xuất :
Địa chỉ :
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 770 kG
Phân bố : – Cầu trước : 395 kG
– Cầu sau : 375 kG
Tải trọng cho phép chở : 550 kG
Số người cho phép chở : 2 người
Trọng lượng toàn bộ : 1450 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 3260 x 1420 x 2100 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 1850 x 1290 x 1300 mm
Khoảng cách trục : 1840 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1205/1200 mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 92
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: F10A
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích : 970       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 31 kW/ 5500 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/—/—/—
Lốp trước / sau: 5.00 – 12 /5.00 – 12
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Thuỷ lực, trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh sau /cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí
Ghi chú: Xe không lắp được điều hòa

Đánh giá chung giữa 2 xe

  • Động cơ: xét về động cơ xe tải suzuki carry truck được đánh giá cao hơn về xuất xứ thương hiệu. Nhưng trên thực tế xe Suzuki truck được trang bị động cơ nhỏ hơn so với xe Thaco Towner 990 công suất máy yếu hơn khả năng chịu tải kém hơn.
  • Tải trọng: Xe tải Thaco towner 990 có tải trọng 990 Kg cao hơn so với xe Suzuki Carry Truck là 550Kg
  • Kích thước thùng: Xe tải Thaco Towner 990 có thùng xe lớn hơn thuận lợi chuyên chở hàng hóa hơn so với xe suzuki (xem kích thước lọt lòng thùng bên trên)
  • Option tiện nghi: hai xe đều được trang bị đầu radio tích hợp Mp3. Nhưng xe Thaco Towner 990 được trang bị điều hòa theo xe trong khi đó xe Suzuki carry truck lại không lắp được điều hòa.
  • Dịch vụ sau bán hàng: +) Thaco Towner 990: Chế độ bảo hành toàn quốc tại bất kỳ chi nhánh đại lý của Thaco trên toàn quốc
    +) Suzuki Carry truck: Do được nhiều hãng xe nhập khẩu lắp ráp khách nhau lên sản phẩm không đồng nhất. Chỉ được bảo hành tại địa điểm bán. Xe có nhiều phiên bản khác nhau rên thị trường do nhiều nhà nhập khẩu khác nhau đặt các option khác nhau khi nhập về lắp ráp.

Thaco towner 990: 8/10 điểm Động cơ không được đánh giá cao bằng động cơ suzuki nhưng trên thực tế đang vượt trội hơn. Xe được Thaco phân phối độ tin tưởng, tin cậy cao hơn. Có mức tải trọng  cao, kích thước thùng phù hợp với đại đa số người dùng.

Suzuki Carry Truck: 7/10 điểm Xe được đánh giá cao về động cơ được nhập khẩu nguyên bộ. Dùng sau một thời gian xe bán vẫn được giá. Nhược điểm lớn xe có tải trọng thấp không có điều hòa, đặc biệt chế độ sau bán hàng kém chỉ được bảo hành tại địa điểm từng mua xe (xe chỉ được nhận bảo hành nếu thay dầu định kỳ và bảo dưỡng xe tại địa điểm mua xe)

Tư vấn thủ tục mua xe
0988815436

Xem thêm: >>>
Tổng hợp xe tải nhẹ dưới 1 tấn thông dụng

Tổng hợp xe tải nhẹ 7 tạ

Top