Home / Xe Nhật FUSO FI tải trọng 7.1 tấn thùng dài 6m

Xe Nhật FUSO FI tải trọng 7.1 tấn thùng dài 6m

XE TẢI TRUNG FUSO FI (4×2)

  • Xe tải Fuso Fi : tổng tải trọng 12 tấn được trang bị động cơ common rail, phun nhiên liệu  điện tử tiên tiến hàng đầu Thế giới. Với sức mạnh động cơ vượt trội, xe tải Fuso Fi  được  ưa chuộng trong việc vận chuyển hàng khối nặng như sắt thép, cám, gạo, địa hình đường đồi núi  khắc nghiệt…
  • Xe tải Fuso Fi : được trang bị hệ thống phanh hơi lốc kê toàn phần cùng với lốp xe sử  dụng cỡ 8.25 tạo độ an toàn tuyệt đối cho các chuyến đi; hệ thống điều hòa theo xe, kính cửa  chỉnh điện, khóa cửa điều khiển trung tâm, ghế bọc da… góp phần vào sự tiện nghi và thoải mái cho người điều khiển.

  • Xe tải Fuso Fighter FI  được trang bị động cơ common rail hiệu suất cao: Động cơ common rail, phun nhiên liệu điện tử -16 van kết hợp với turbo tăng áp cho công suất  mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu.
  • Hộp số Fighter FI  êm ái, bền bỉ: Hộp số 6 cấp cho khả năng sang số êm, dễ dàng thao tác. Đĩa ly hợp được thiết kế đặc biệt từ vật  liệu hữu cơ (organic) giúp tối đa khả năng truyền công suất và kéo dài tuổi thọ.

  • Xe tải Fuso FI : được trang bị hệ thống phanh hơi (phanh khí xả) toàn phần và lốp 8.25  cỡ lớn giúp lái xe an toàn hơn cho mỗi chuyến đi.

  • Thiết kế khí động học :Thiết kế cabin mang tính khí động học giúp tiết kiệm nhiên liệu, giảm tiếng ồn và mệt mỏi cho tài xế  khi di chuyển trên đường.

  • Cabin thoải mái, giảm căng thẳng:Ghế ngồi điều chỉnh đa hướng phù hợp với kích thước của từng  người lái xe
  • lăng linh hoạt giúp dễ dàng điều chỉnh khoảng cách và góc lái thoải mái nhất cho người lái.
  • Hệ thống điều hòa cabin được trang bị như một thiết bị tiêu chuẩn của xe.
  • Kính cửa chỉnh điện, hộp đựng đồ bố trí xung quanh cabin, hệ thống gương quan sát bên ngoài, gương  cánh cửa đầy đủ, tiện lợi… tất cả mang đến sự tiện nghi và thoải mái trong quá trình vận hành.
  • Bảng điều khiển thông minh với nhiều tính năng hữu ích : Bảng hiển thị điện tử bằng đèn LED cung  cấp mọi thông tin cho tài xế như: quãng đường đã di chuyển, tốc độ trung bình và mức tiêu hao nhiên liệu

  • Khung gầm tuổi thọ cao, chịu trọng tải lớn:Khung gầm được thiết kế từ thép chịu lực cao, tối  đa khả năng chịu tải, cùng với công nghệ “shot-peening” tăng cường độ cứng bề mặt và sơn tĩnh  điện giúp chống gỉ sét.
  • Hệ thống treo sau kiểu lá nhíp, đa tầng tăng cường độ cứng vững và bền bỉ, kết hợp ống giảm  chấn kép giúp gia tăng sự êm ái.
  • Thiết kế khung sắt-xi cứng cáp và bền bỉ:Được sản xuất không có phần nhô ra và có kích  thước dài và ngắn giúp dễ dàng lắp đặt các loại thùng, đặc biệt là các loại thùng chuyên dùng  có kết cấu phức tạp.Kết cấu khung sắt-xi được chế tạo từ thép siêu cường dầy hơn và lớn  hơn.Bề mặt sắt-xi được sơn nhúng tĩnh điện và lớp phủ đặc biệt cho sức mạnh bề mặt lớn hơn  và khả năng chống ăn mòn.
  • Chuẩn mực của an toàn:Thanh chống lật phía trước với trọng lượng lớn của cầu sau làm tăng tính cân bằng ổn định của xe khi tải trọng hàng lớn
Tư vấn mua xe
094.99.11.770

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FUSO FI-THÙNG MUI BẠT

KÍCH THƯỚC
Công thức bánh xe 4×2
Kích thước tổng thể (D X R X C) mm 7.805 X 2.300 X 3.425
Kích thước lọt lòng thùng (D X R X C) mm 5.900×2.150×780/2.100
Vệt bánh trước/sau mm 1.790/1.695
Chiều dài cơ sở mm 4.25
Khoảng sáng gẩm xe mm 210
TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg 3.86
Tải trọng kg 7.1
Trọng lượng toàn bộ kg 11.99
Số chỗ ngồi Chổ 3
ĐỘNG Cơ
Tên động cơ 4D37 125-CRDi
Loại động cơ Động cơ Diesel, Turbo tăng áp, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện
tử
Dung tích xi lanh cc 3.907
Đường kính X hành trình piston mm 104×115
Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 170/2500
Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 520/1500
TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền hộp số Sô tiến: 6.696 – 3.806 – 2.289 -1.480 -1.00 – 0.728 Số lui: 6.294
Tỷ số truyền cẩu 6.33
HỆ THỐNG LÁI Trục vít- êcu bi, trợ lực thuỷ lực
HỆ THỐNG PHANH ‘Khí nén, mạch kép, phanh khí xả
HỆ THỐNG TREO
Trước Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
Sau Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.
LỐP XE
Trước/sau 8.25R20
ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc % 36.8
Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 8.35
Tốc độ tối đa km/h 100
Dung tích thùng nhiên liệu lít 160
Trang bị tiêu chuẩn Máy lạnh Cabin
Tư vấn mua xe
094.99.11.770

So sánh xe FUSO với các dòng xe Nhật Tương ứng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT FUSO FI HINO ISUZU
(Euro 3) FC9J NQR75M
KÍCH THƯỚC
Chiều dài cơ sở mm 4800 4.99 4.475
Kích thước tổng thể (Cab/C) mm 7.805 X 2.300 X 3.425 8.480×2.275×2.470 7995 x 2250 x 3200
Kích thước thùng mm 5.900×2.150×780/2.100 6.700×2.240×2.060 6100 x 2120 x 2050
TRỌNG LƯỢNG
Tự trọng (Cab/C) kg 4645 3.085 3825
Tải trọng kg 7150 5.65 5.48
Trọng lượng toàn bộ kg 11990 10.4 9500
ĐỘNG CƠ
Kiểu 4D37 125 (Euro 3) J05E-TE (Euro 2) 4HK1 E2N (Euro 2)
Dung tích xilanh cc 3.907 5.123 5.193
Công suất cực đại Ps/rpm 170/2.500 160/2.500 190/2.600
Momen xoắn cực đại N.m/rpm 520/1.500 520/1500 650/1600
Lốp 8.25R20 8.25-16 8.25 – 16
Tư vấn mua xe
094.99.11.770

Tham khảo thêm:

FUSO CANTER xe tải Nhật Bản tải trọng từ 2 tấn đến 4.6 tấn

Thaco Hyundai HD 650 tải trọng 6,4 tấn

Top