Home / Xe tải nhẹ (<3 tấn) / Xe tải Kia 2,4 tấn Trường Hải

Xe tải Kia 2,4 tấn Trường Hải

Thị trường xe tải Hà Nam phổ biến nhất dòng xe tải nhẹ máy dầu của hãng Thaco – Trường Hải xe tải KIA 2.4 tấn – K165S. Xe có tải trọng chính xác trên phiếu xuất xưởng là 2.49 tấn đối với thùng lửng và 2.4 tấn đối với thùng mui bạt, 2.3 tấn đối với thùng kín. Xe tải kia có kích thước thùng và động cơ bền bỉ là lựa chọn tối ưu cho nhiều người kinh doanh vận tải hàng hóa. Đặc biết đối với những làng nghề như làng Lác (Lạc Nhuế, Đồng Hóa, Kim Bảng, Hà Nam) là một làng nghề gia công các sản phẩm khung ảnh, đồ thờ, và bàn ghế học sinh chiếm tỷ lệ đến 70% cả làng sử dụng xe tải Kia.Mua xe tải kia 2,4 tấn

Xe tải kia 2,4 tấn cũng là sản phẩm ưa chuộng cho các các nhân kinh doanh chuyên chở cá. Là dòng xe khỏe có thể chịu tải tốt. Tuy xe chiwr đăng kiểm được 2,4 tấn nhưng có thể chịu tải tới 4,5 – 5 tấn. Hơn nữa xe tải Kia cũng có kích thước vừa phải rất phù hợp để đi vào đồng ruộng, đầm cá một cách dễ dàng.

Xe tải Kia 2.4 tấn thùng kín cũng là lựa chọn tối ưu cho những nhà phân phối sản phẩm bánh kẹo, bia và nước ngọt, và các đồ thực phẩm kho và hàng tiêu dùng đóng gói khác… với lợi thế ưu viể về kích thước và tải trọng là lựa chọn số một cho những nhà phân phối. Ngoài ra xe tải kia 2,4 tấn cũng là lựa chọn tốt cho những công ty sản suất các sản phẩm linh kiện điện tử, dây cáp…

Vui lòng liên hệ Mr. Khánh để được tư vấn chi tiết về thủ tục đặt xe, và thủ tục vay vốn mua xe
094.99.11.770

 Thông số kỹ thuật xe
Thaco kia 2,4 tấn

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO K165-CS/MB1-1

(Thùng mui bạt mở bẩng 2 bên)

THACO K165-CS/TK1

Thùng kín

THACO K165-CS/MB2-1

(Thùng mui bạt đóng từ chassy- không mở bẩng 2 bên)

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

JT

JT

JT

Loại động cơ

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh cc

2957

2957

2957

Đường kính x Hành trình piston mm

98 x 98

98 x 98

98 x 98

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

92 / 4000

92 / 4000

92 / 4000

Mô men xoắn cực đại N.m/rpm

195 / 2200

195 / 2200

195 / 2200

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Đĩa đơn khô, lò xo màng, dẫn động thủy lực

Số tay

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền hộp số chính

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

ih1= 5,192 / ih2=2,621 / ih3=1,536 / ih4=1,000 / ih5=0,865 / iR=4,432

Tỷ số truyền cuối

4,111

4,111

4,111

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

Trục vít ê cu bi

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

– Phanh thủy lực, trợ lực chân không

– Cơ cấu phanh: trước đĩa, sau tang trống

5

HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

6

LỐP VÀ MÂM
Hiệu

 

Thông số lốp Trước/sau

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

6.50-16/5.50-13

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm

5465 x 1850 x 2540

5500 x 1800 x 2555

5520 x 1810 x 2555

Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C) mm

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

3500 x 1670 x 1700

Chiều dài cơ sở mm

2760

2760

2760

Vệt bánh xe Trước/sau

1470 / 1270

1470 / 1270

1470 / 1270

Khoảng sáng gầm xe mm

150

150

150

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng bản thân kg

2205

2255

2200

Tải trọng cho phép kg

2400

2300

2350

Trọng lượng toàn bộ kg

4800

4750

4745

Số chỗ ngồi Chỗ

03

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

26,6

26,9

26,6

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

5,5

5,5

5,5

Tốc độ tối đa Km/h

87

88

87

Dung tích thùng nhiên liệu lít

60

60

60

Địa điểm bán xe tải Kia 2,4 tấn ở hà nam

Km4, Đại Cầu, Tiên Tân, Phủ Lý, Hà Nam

Vui lòng liên hệ Mr. Khánh để được tư vấn chi tiết về thủ tục đặt xe, và thủ tục vay vốn mua xe
094.99.11.770

 

Xe KIA nâng cấp 2018: Thaco KIA K200 tải trọng 1.9 tấn | Thaco KIA K250 tải trọng 2.49 tấn

Top