Home / Xe tải nhẹ (<3 tấn) / Xe tải Thaco Ollin 2 tân 4 và 3 tấn 45 mới

Xe tải Thaco Ollin 2 tân 4 và 3 tấn 45 mới

Thaco cho ra đời sản phẩm mới Thaco Ollin 345 là một sản phẩm mới thuộc dòng sản phẩm Ollin khá thành công của Thaco. Sản phẩm thaco Ollin ra đời với 2 loại là 2 tấn 4 phù hợp cho những người sử dụng chạy trong phố và dòng sản phẩm 3 tấn 45 phù hợp trên nhiều cung đường ngoại thành. Với kích thước thùng dài 3,7 mét rất phù hợp cho việc vận chuyển hàng hoá so với kích thước thùng hơn 5 mét của dòng sản phẩm tải trọng 3,5 tấn trước kia. Thaco Ollin 345 là sản phẩm bù lấp vào khoảng trống của các sản phẩm 2,5 tấn và 3,5 tấn trước kia đã được nâng tải trọng lên 5 tấn và 7 tấn. Với mức tải trọng và kích thước thùng xe phù hợp Thaco Ollin 345 là sự lựa chọn kinh tế cho người dùng. Ở phân khúc tải trọng nhẹ Thaco ollin là sản phẩm có tính cạnh tranh cả về giá và chất lượng. Khi xe được trang bị động cơ techology ISUZU và bộ ly hợp công nghệ từ Đức. Ngoài ra xe cũng được trang bị một Cabin đầy tiện nghi với hệ thống cửa điều khiển trung tâm, kính của chỉnh điện xe cũng được trang bị sẵn điều hoà và đài radio có tích hợp sẵn USB. Đặc biệt xe được trang bị hệ thống gương chiếu hậu với góc nhìn rộng và vô lăng có trợ lực lái rất tiện nghi cho tài xế khi điều khiển xe. Thaco Ollin 3 tấn 45

Dễ dàng di chuyển trong thành thị, công nghệ tối ưu, chất lượng bền bỉ, tính tiện nghi cao, Thaco Ollin345 sẽ là người bạn mới đáng tin cậy, mang lại hiệu quả kinh tế cao cho doanh nghiệp vận tải và hộ kinh doanh.

Tham khảo thêm về giá xe va thủ tục vay vốn mua xe Thaco Ollin 345
094.99.11.770
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THACO OLLIN345

STT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

THACO OLLIN345

1

ĐỘNG CƠ
Kiểu

BJ493ZLQ1

Loại

Diesel – 4 kỳ – 4 xi lanh thẳng hàng- turbo tăng áp, làm mát khí nạp

Dung tích xi lanh cc

2771

Đường kính x Hành trình piston mm

93 x 102

Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm

109 / 3600

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay N.m/rpm

245 / 2100~2300

2

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
Ly hợp

01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực,

trợ lực chân không

Kiểu hộp số

Cơ khí, số sàn, 5 số tiến,1 số lùi

Tỷ số truyền chính

5,833

3

HỆ THỐNG LÁI
Kiểu hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực

4

HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính

Thủy lực, 2 dòng, trợ lực chân không

5

HỆ THỐNG TREO
Trước

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

6

LỐP XE
Thông số lốp Trước/sau

6.50-16

7

KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể (DxRxC) mm

5460 x 1920 x 2260

Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm

3700 x 1820 x 380

Vệt bánh trước mm

1530

Vệt bánh sau mm

1425

Chiều dài cơ sở mm

2800

Khoảng sáng gầm xe mm

160

8

TRỌNG LƯỢNG
Trọng lượng không tải kg

2225

Tải trọng kg

2400

Trọng lượng toàn bộ kg

4800

Số chỗ ngồi Chỗ

03

9

ĐẶC TÍNH
Khả năng leo dốc %

25

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m

6,1

Tốc độ tối đa Km/h

89

Dung tích thùng nhiên liệu lít

55

Top