Home / Xe tải trung, nặng (>3 tấn) / Tổng hợp thông số kỹ thuật xe tải Hyundai 6.4 tấn – 8 tấn

Tổng hợp thông số kỹ thuật xe tải Hyundai 6.4 tấn – 8 tấn

BẢNG SO SÁNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI HYUNDAI 6.4 TẤN – 8 TẤN

Nhãn hiệu : THACO HD650-CS/MB1 DOTHANH HD99-TMB DONGVANG HD700 VEAM HD800 MB DOTHANH HD120S-TMB HYUNDAI MIGHTY 2017
Số chứng nhận : 0141/VAQ09 – 01/16 – 00 0391 /VAQ09 – 01/16 – 00 0355/VAQ09 – 01/16 – 00 0866/VAQ09 – 01/16 – 00 0885/VAQ09 – 01/17 – 00 1319/VAQ09 – 01/17 – 00
Ngày cấp : 29/1/2016 25/3/2016 18/3/2016 16/6/2016 3/8/2017 14/11/2017
Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH MTV SX và LR ôtô tải Chu Lai Trường Hải Công ty cổ phần ôtô Đô Thành Tổng công ty công nghiệp ôtô Việt Nam Nhà máy ô tô VEAM Công ty cổ phần ôtô Đô Thành Nhà máy ô tô VEAM
Địa chỉ : Khu công nghiệp Tam Hiệp, Núi Thành, Quảng Nam Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Số 120 Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội Khu 6, Phường Bắc Sơn, Bỉm Sơn, Thanh Hoá Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hoá
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 3365 3285 3205 3290 3425 2570
Tải trọng cho phép chở : 6400 6500 6850 7940 8000 Dự kiến 8 tấn
Số người cho phép chở : 3 3 3 3 3
Trọng lượng toàn bộ : 9960 9980 10250 11425 11620
Kích thước tổng thể xe 6810 x 2170 x 2970 6850x2190x2970 6770 x 2210 x 2870 6960 x 2200 x 3060 6910x2200x2970 6565 x 2000 x 2290
Kích thước lòng thùng hàng 4920 x 2030 x 690/1870 4980 x 2050 x 670/1850 4940 x 2020 x 680/1850 5050 x 2060 x 700/1890 4880 x 2050 x 660/1850
Chiều dài cơ sở : 3735 3735 3735 4020 4035 3755
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: D4DB D4DB D4DB D4DB D4DB D4DB
Thể tích : 3907 cm3 3907 cm3 3907 cm3 3907 cm3 3907 cm3 3907 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 96 kW/ 2900 v/ph 96 kW/ 2900 v/ph 96 kW/ 2900 v/ph 96 kW/ 2900 v/ph 96 kW/ 2900 v/ph 96 kW/ 2900 v/ph
Momen xoắn cực đại (N.m/rpm) 372/1.800 372/1.800 372/1.800 372/1.800 372/1.800 372/1.800
Hộp số 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi 5 số tiến, 1 số lùi
Cầu (Tỉ số truyền) 5.428 5.428 5.428 5.428 5.428 5.428
Lốp xe :
Lốp trước / sau: 7.50 – 16 /7.50 – 16 7.50 – 16 /7.50 – 16 7.50 – 16 /7.50 – 16 8.25 – 16 /8.25 – 16 8.25 – 16 /8.25 – 16 8.25 – 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh :
Phanh /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Doanh số bán hàng 2017 602 470 401 383 33
Giá Bán TMB 636.9 tr 640 tr 665 tr 715 tr 700 Tr 710 Tr ( Dự kiến)

Ưu nhược điểm xe tải Hyundai lên tải 8 tấn

Sản phẩm Ưu điểm Nhươc điểm
ĐÔ THÀNH HD120S •       Tải trọng 8 tấn. – Có một số nhược điểm trên sản phẩm Đô Thành HD120S tương tự như Veam HD800 :
•        Lốp 8.25-16. – Chiều dài cở sở lớn 4035 cm nên có hiện tượng võng khi có tải.
– Góc lái hẹp do tăng kích thước lốp lên 8.25-16
Cải tiến mới
•       Với hệ thống phanh tang trống/ thủy lực trợ lực chân không, trang bị thêm bầu trợ lực lớn giúp tăng hiệu quả phanh khi sử dụng.
•       Tăng số lá nhíp lên 14 lá (Phía sau).
•       Tặng theo xe định vị GPS từ nhà máy.
•       Giảm chiều dài kích thước thùng xe xuống 4880 cm, đẩy lùi thùng về phía sau để phân bố tải trọng lên cầu sau, tuy nhiên làm tăng khoảng hở giữa cabin và thùng xe giảm tính thẩm mỹ.

Những thay đổi trên xe Hyundai Đô Thành HD120S

Hyundai
Dời cầu kéo dài chiều dài cơ sở để tăng tải trọng của xe
  • Việc dời cầu thay đổi kết cấu nguyên bản được áp dụng trên sản phẩm Hyundai Mighty nâng tải, làm thay đổi kết cấu của bộ phận truyền lực của xe, giảm hệ số an toàn khi xe có tải trọng lớn.
  • Việc nâng tải trọng quá cao làm thay đổi việc phân bố tải trọng trên các trục dẫn tới giảm hiệu quả của hệ thống phanh.
Xe vẫn sử dụng hệ thống phanh dầu trợ lực chân không. Có cải tiến thêm bầu trợ lực lớn giúp tăng hiệu quả phanh khi sử dụng.
  • Kết cấu mới sử dụng lốp DRC 8.25-16
  • Nhược điểm: Góc lái hẹp. Có hiện tượng ăn lốp khi sử dụng. Việc tăng kích thước lốp nhưng không tăng đường kính tăng bua nên làm giảm hiệu suất an toàn khi sử dụng (tuổi thọ của má phanh, tăng bua).

Một số cải tiến trên HD120STrang bị thêm định vị GPS, Sử dụng đầu đĩa CD, Tăng số lá nhíp sau lên 14 lá.

  • Loại thùng Inox của nhà máy thường sử dụng Inox 403 giá thành cao, chấn sóng toàn bộ thùng, sử dụng sàn thùng phẳng.Tuy nhiên Inox 403 nhiễm từ nên bị rỉ sét trong quá trình sử dụng và khó sửa chữa khi hỏng hóc.
  • Sử dụng sơn thường, có chất lượng không cao, nhanh rỉ sét bong tróc bề mặt.
  • Hiện nay nhà máy hạn chế việc cấp phiếu cho khách hàng đóng thùng vì vậy khách hàng không còn nhiều lựa chọn khi đặt xe.

Nhận xét chung:

  • Model cũ HD99 của Đô Thành là sản phẩm được định vị ngang với sản phẩm HD650 của Thaco. Tuy nhiên việc ra sản phẩm HD120S có tải trọng cao hơn nên ít nhiều tạo lợi thếhơn đối với  khách hàng có nhu cầu cần tải trọng cao.
  • Sản phẩm HD120S được Đô Thành giới thiệu rộng rãi với lợi thế về tải trọng và kết cấu, đặc biệt hệ thống phanh đã được cải tiến khi nâng tải với bầu trợ lực lớn tuy nhiên không tránh được các nhược điểm khi thay đổi kết cấu nguyên bản (Giảm hệ số an toàn, giảm tuổi thọ các cụm chi tiết,…).
  • Nhà máy hạn chế việc cấp phiếu thùng nên không còn nhiều lợi thế trong việc thùng đóng ngoài. Thùng nhà máy sử dụng chất liệu chính Inox 403 với giá thành cao khó sửa chữa.
  • Giá bán 700 triệu TMB cao hơn giá xe HD650 của Thaco từ 80-90 triệu (Tính cả chương trình khuyến mãi).

 

Top